20 đội hình
Sách giáo khoa mùa
Anh Hùng Mệnh Thế
Chọn đội trong danh sách bên dưới để mở hồ sơ: đội hình, chiến pháp, biến thể, điểm đồng thuận và phản biện chính.
Cập nhật 10:19 13 thg 6, 2026
Dữ liệu đang được cập nhật
Thăng Long Hội đang chỉnh lại cấu trúc mùa và dữ liệu đội hình. Một số đội có thể chưa đủ chiến pháp hoặc binh thư.
Danh sách đội hình
Sắp theo thứ tự tier, sau đó đến đồng thuận.
Ủng hộTrung lậpPhản biện
1
Cự Mã Cung / SP Lư Thực - Tiêu Chỉ - SP Điêu Thuyền
拒馬弓, SP盧植拒馬弓, 貂蟬弓.
Đội lõi / đô úycaocó/biến thể
75%
20%
5%
2
Pháp Quan Khiên / SP Quan Vũ - SP Pháp Chính - Mã Đại hoặc Hoàng Phủ Hoằng
法官盾, 法關盾, 馬岱法官, 皇甫宏法官.
Đội lõi / đô úycaocó/biến thể
53%
22%
25%
3
QQ Cung / Đại Kiều - Tiểu Kiều - Tôn Thượng Hương
QQ弓, 二喬弓, 大小喬尚香.
Đội lõi / đô úycaocó/biến thể
77%
12%
11%
4
Ngũ Mưu Kỵ / SP Tuân Úc - SP Quách Gia - Tuân Du hoặc Giả Hủ
五謀騎, 楊琪五謀, 周劭五謀.
Đội lõi / đô úycaocó/biến thể
80%
13%
7%
5
Thục Trí Cung / Gia Cát Lượng - Bàng Thống - Chu Thiệu
周劭蜀智, 蜀智弓.
Đội lõi / đô úycaocó/biến thể
N/A
N/A
N/A
6
Hoàng Mã / SP Mã Siêu - SP Hoàng Phủ Tung - Hứa Du
皇馬, SP馬超皇馬.
Đội lõi / đô úycaocó/biến thể
73%
12%
15%
7
Ôn Hầu Cung / Hứa Du - Lữ Bố - Tả Từ hoặc Trần Hi - Lữ Bố - Hứa Du
溫侯弓, 天下弓, 陳熙呂布溫侯弓.
Đội lõi / đô úycaokhông rõ/không dùng
71%
17%
12%
8
Tam Tiên / Chu Thiệu - Trương Giác - Tả Từ
張角千機盾, 三仙.
Đội lõi / đô úycaocó/biến thể
N/A
N/A
N/A
9
Phú Quý Kỵ / SP Tuân Úc - SP Quách Gia - Giả Hủ
富貴騎.
Đội thường / cộng tồntrung bìnhcó/biến thể
N/A
N/A
N/A
10
Quyền Kỵ / Tôn Quyền hệ kỵ
權騎, 孫權.
Đội thường / cộng tồntrung bìnhcó/biến thể
N/A
N/A
N/A
11
Bắc Phạt Thương / Gia Cát Lượng - Quan Hưng - Trương Bào
北伐槍.
Đội thường / cộng tồntrung bìnhcó/biến thể
N/A
N/A
N/A
12
Thái Úy Khiên / Tư Mã Ý - Tào Tháo - Mãn Sủng
太尉.
Đội thường / cộng tồntrung bìnhkhông rõ/không dùng
N/A
N/A
N/A
13
Đô Đốc / Chu Du - Lục Tốn - Lỗ Túc hoặc biến thể Ngô pháp
都督, 老周瑜弓, SP周瑜弓.
Đội thường / cộng tồntrung bìnhcó/biến thể
N/A
N/A
N/A
14
Hắc Ti Cung / SP Điêu Thuyền - SP Chu Du - Tào Tháo
黑絲弓, 潛龍弓.
Đội thường / cộng tồntham khảokhông rõ/không dùng
N/A
N/A
N/A
15
Hổ Thần Cung / Cam Ninh - Thái Sử Từ - Chu Thái
虎臣.
Đội thường / cộng tồntrung bìnhkhông rõ/không dùng
N/A
N/A
N/A
16
Vinh Quang Thương / Trương Liêu hệ thương
榮光槍, 張遼.
Đội thường / cộng tồntrung bìnhkhông rõ/không dùng
N/A
N/A
N/A
17
Ngô Kỵ / Tôn Thượng Hương - Lăng Thống - Chu Thái
吳騎.
Đội thường / cộng tồntrung bìnhcó/biến thể
N/A
N/A
N/A
18
Pháp Hỏa Kỵ / Tôn Quyền pháp hỏa
孫權法火騎, 法火騎.
Niche / phản chếtham khảokhông rõ/không dùng
N/A
N/A
N/A
19
Phi Hùng / hệ Phi Hùng Quân
飛熊, 飛熊軍.
Niche / phản chếtham khảokhông rõ/không dùng
N/A
N/A
N/A
20
Đẳng Phong Kỵ / Khương Duy - Quan Ngân Bình - Lưu Bị hoặc biến thể
等風騎.
Niche / phản chếtham khảocó/biến thể
N/A
N/A
N/A
Nguồn dữ liệu
Đội hình
20
Độ tin cậy cao
8
Đội có đô úy
13
Đội tranh cãi
1